Bài 7: Chim có hai cánh, thú có bốn chân (第七課:鳥有兩翼,獸有四足)
Bài 7: Chim có hai cánh, thú có bốn chân (第七課:鳥有兩翼,獸有四足)
鳥有兩翼(1),故能飛。(2)
獸有四足(3),故善走。(4)
Trích từ sách “Hán văn” của Trần Trọng San (bản 1995), trang 68
Giải nghĩa từ vựng
(1) 有 [yǒu][hữu]: có; 兩 [liǎng][lưỡng] hai 翼[yì][dực]: cánh, cái cánh, đôi cánh
(2) 能[néng][năng]: có thể 飛 [fēi][phi]: bay
(3) 獸 [shòu][thú] thú, thú vật, 四][sì][tứ]: bốn; 足 [zú] [túc]: chân
(4) 善, [shàn][thiện]: giỏi
Dịch nghĩa
Chim có hai cánh, cho nên có thể bay
Thú có bốn chân, cho nên giỏi chạy (chạy thạo/thạo chạy)
Ngữ pháp
Từ "cố" 故 ở đây làm liên từ, kết nối vế (1) và (2), vế (3) và (4), để chỉ quan hệ nguyên nhân. Vì chim có hai cánh nên có thể bay, vì thú có hai chân nên thạo chạy.
Comments
Post a Comment