Bài 6: Trên đường lớn, người qua lại (第六課:大路上,人往來)
Bài 6: Trên đường lớn, người qua lại (第六課:大路上,人往來)
大路上(1),人往來。(2)
或乘車(3),或步行。(4)
Trích từ sách “Hán văn” của Trần Trọng San (bản 1995), trang 68
Giải nghĩa từ vựng
(1) 大 [dà][đại]: lớn; 路 [lù][lộ]: con đường, đường; 上[shàng][thượng]: trên
(2) 人[rén][nhân]: người往[wǎng][vãng]: đến, qua, 來[lái][lai] lại
(3) 或 [huò][hoặc] hoặc, hoặc là, 乘][chéng][thừa]: cưỡi, leo lên; 車 [chē] [xa]: xe, xe cộ
(4) 步, [bù][bộ]: bộ, 行, [xíng][hành]: đi; 步行: bộ hành, đi bộ
Dịch nghĩa
Trên đường lớn, người qua lại,
Hoặc cưỡi xe, hoặc đi bộ
Comments
Post a Comment