Bài 9: Trên cầu người qua lại, dưới cầu thuyền băng qua (第九課:渴思飲,飢思食)
Bài 9: Trên cầu người qua lại, dưới cầu thuyền băng qua (第九課:渴思飲,飢思食)
兩岸間(1),架板橋。(2)
橋上行人(3),橋下行船(4)。
Trích từ sách “Hán văn” của Trần Trọng San (bản 1995), trang 69
(1) 岸 [àn][ngạn]: bờ, bờ sông; 間 [jiàn][tư], giữa, ở giữa
(2) 架[jià][giá]: bắc, bắc lên, dựng lên, gác lên 板橋 [bǎnqiáo][bản kiều]: cầu ván, cầu cấu tạo bằng ván gỗ bắc ngang qua hai bờ
(3) 橋 [qiáo][kiều]: cây cầu, cầu
(4) 船 [chuán][thuyền]: thuyền.
Dịch nghĩa
Giữa hai bờ, bắc ngang cầu ván
Trên cầu người qua lại, dưới cầu thuyền băng qua.
Comments
Post a Comment