Bài 10: Một đàn chim nhỏ, vừa bay vừa kêu giữa đám cây (第十課:小鳥一群,樹間飛鳴)

 Bài 10:  Một đàn chiêm nhỏ, vừa bay vừa kêu giữa các cây (第十課:小鳥一群,樹間飛鳴)

庭前樹(1),有鳥巢。(2)

小鳥一群(3),樹間飛鳴(4)

Trích từ sách “Hán văn” của Trần Trọng San (bản 1995), trang 70

(1)  [tíng][đình]: sân, khoảng không gian rộng; 前[qián][tiền]: trước, phía trước;  [shù][thụ], giữa, ở giữa 

(2) [cháo][sào]: tổ, ở đây chỉ tổ chim 

(3) 群 [qún][quần]: ở đây chỉ một đàn, nghĩa rộng hơn là một quần thể, một đám, ý chỉ số đông tụ họp lại, như quần thần (qúnchén) 臣.

(4) 鳴 [míng][minh]: kêu, ở đây chỉ chim kêu.

Dịch nghĩa

(Trên) cây trước sân, có tổ chim

Một đàn chim nhỏ, vừa bay vừa kêu giữa đám cây

Comments