Bài 12: Tay trái năm ngón, tay phải năm ngón (第十二課:左五指,右五指)

  Bài 12:  Tay trái năm ngón, tay phải năm ngón (第十二課:左五指,右五指)

左右手(1),共十指(2)。

左五指,右五指(3)。

能取物(4),能作事(5)。

Trích từ sách “Hán văn” của Trần Trọng San (bản 1995), trang 71

(1) 左 [zuǒ][tả]: trái, bên trái; 右[yòu][hữu]: bên phải; 手 [shǒu][thủ], cánh tay, tay. 

(2) 共[gòng][cộng]: phó từ, chỉ cả thảy, tất cả; 十[shí][thập]: mười, 指[zhǐ][chỉ]

(3) 五 [wǔ][ngũ]: số năm, năm

(4) 能 [néng][minh]: động từ năng nguyện, nghĩa là có thể; 取[qǔ][thủ]: lấy; 物[wù][vật]: đồ vật, rộng hơn nghĩa là chỉ chung vạn vật.

(5) 作 [zuò][tác]: làm; 事[shì][sự]: việc, 作事: làm việc.

Dịch nghĩa

Tay trái tay phải, cả thảy mười ngón,

Trái năm ngón, phải năm ngón,

Có thể lấy đồ vật, có thể làm công việc.

Comments