Bài 13: Tay trái năm ngón, tay phải năm ngón (第十三課:人面上)

   Bài 13:  Trên mặt con người (第十三課:人面上)

人面上(1),

有眉有目(2),有鼻有口(3)。

舌在口内(4),耳在兩旁(5)。

Trích từ sách “Hán văn” của Trần Trọng San (bản 1995), trang 71

(1) 面[diện][miàn]: khuôn mặt

(2) 眉 [méi][mi]: lông mày, lông mi; 有[yǒu][hữu]: có, động từ có; 目[][mục], mắt, con mắt. 

(3) 鼻[][tị]: cái mũi, lỗ mũi; 口[kǒu][khẩu]: cái miệng

(4) 舌 [shé][thiệt]: cái lưỡi; 内[nèi][nội]: bên trong, ở bên trong

(5) 耳[ěr][nhĩ]: lỗ tai; 兩[ěr][lưỡng]: hai, số hai; 旁[páng][bàng]: ở bên cạnh, ở hai bên, hai bên.

Dịch nghĩa

Trên khuôn mặt con người, có lông mi, có mắt, có mũi, có miệng.

Lưỡi ở trong miệng, lỗ tai ở hai bên.

Comments