Bài 15: Có một ông già, tay cầm giỏ trúc (第十五課:有老人,提竹籃)

    Bài 15:  Có một ông già, tay cầm giỏ trúc (第十五課:有老人,提竹籃)

有老人(1),提竹籃(2),入市中,(3)

買魚一尾(4),步行還家。(5)

Trích từ sách “Hán văn” của Trần Trọng San (bản 1995), trang 72-73

(1) 有[yǒu][hữu]: có; 老人[lǎorén][lão nhân]: ông lão, ông già; 

(2) 提[tí][dụng]: cầm, nắm, nâng lên 竹[zhú][trúc]: trúc, cây trúc, tre, cây tre; 籃[lán][lam]; cái giỏ; 竹籃 nghĩa là cái giỏ tre, giỏ làm bằng tre.

(3) 入[][nhập]: vào, đi vào; 市[thị][shì]: chợ, chợ búa; 中[trung][zhōng]: trong, bên trong; 入市中 nghĩa là vào trong chợ

(4) 買[mǎi][mãi]: mua, động từ; 魚[yú][ngư]: con cá, cá; 尾[wěi][vĩ]: cái đuôi, ở đây là lượng từ cho con cá, một con cá là 一魚.

(5) [xíng][bộ hành]: đi bộ, thả bộ; 還[huán][hoàn]: quay về; 家[jiā][gia]:  nhà

Dịch nghĩa

Có một ông già, xách cái giỏ tre vào chợ, mua một con cá, (rôi) đi bộ về nhà.

Comments